作息

zuò xī tác tức

Hán Việt: tác tức · Pinyin: zuò xī

Tổng quan

làm việc và nghỉ ngơi

Cấu tạo: (tác) + (tức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm việc và nghỉ ngơi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 工作與休息。唐.白居易〈偶作〉詩二首之二:「一日分五時,作息率有常。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉王充《论衡.偶会》"作与日相应,息与夜相得也。"后因称劳作和休息为"作息"; 劳作,工作。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉王充《论衡.偶会》"作与日相应,息与夜相得也。"后因称劳作和休息为"作息"。 2.劳作,工作。

Eng

  • CC-CEDICT to work and rest
  • Cihui to work and rest