作情
tác tình
Hán Việt: tác tình · Pinyin: zuò qíng
Tổng quan
方 1. khâm phục; thán phục; cảm phục; ngưỡng mộ; kính trọng。敬重。 大家都作情他。 Mọi người đều khâm phục anh ấy. 2. đền đáp; đáp đền。送人情。 3. phân xử; làm trọng tài。從中裁決,代為決斷。 他作情不公,我不能苟同。 Ông ta phân xử bất công, tôi không thể đồng ý bừa được. 4. bộ tịch; thói hợm mình; điệu bộ giả tạo。裝模作樣。 大家都討厭他作情的樣子。 Mọi người đều ghét điệu bộ giả tạo của nó. 5. giả tạo; thiếu chân thực; thiếu tự nhiên; làm ra vẻ; làm b…
Nghĩa
Việt
- Cihui 方 1. khâm phục; thán phục; cảm phục; ngưỡng mộ; kính trọng。敬重。 大家都作情他。 Mọi người đều khâm phục anh ấy. 2. đền đáp; đáp đền。送人情。 3. phân xử; làm trọng tài。從中裁決,代為決斷。 他作情不公,我不能苟同。 Ông ta phân xử bất công, tôi không thể đồng ý bừa được. 4. bộ tịch; thói hợm mình; điệu bộ giả tạo。裝模作…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.做人情。《紅樓夢》第四三回:「只許你那主子作弊,就不許我作情兒。」 2.佩服、敬重。如:「他為人正直,面對權勢,不亢不卑,大家都作情他。」 3.居間仲裁。如:「兩方都不肯說價錢,只好由我作情了。」 4.裝腔作勢。如:「等等上臺別太作情,自然就好。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 作人情,徇私; 方言。佩服敬重。
- Tân Hoa Tự Điển 1.作人情,徇私。 2.方言。佩服敬重。