作戲
tác hí
Hán Việt: tác hí · Pinyin: zuò xì
Tổng quan
trò khôi hài, trò hài hước, sự chế giễu; sự nhại chơi, bài thơ nhại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc biểu diễn có nhiều tiết mục vui nhộn, khôi hài, hài hước, chế giễu; nhại chơi
Nghĩa
Việt
- Cihui trò khôi hài, trò hài hước, sự chế giễu; sự nhại chơi, bài thơ nhại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc biểu diễn có nhiều tiết mục vui nhộn, khôi hài, hài hước, chế giễu; nhại chơi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 作戏法;做游戏; 作耍,开玩笑。
- Tân Hoa Tự Điển 1.作戏法;做游戏。 2.作耍,开玩笑。