作成

zuò chéng tác thành

Hán Việt: tác thành · Pinyin: zuò chéng

Tổng quan

àm nên cho, gây dựng cho. tác thành tác thành ☆Làm nên cho, gây dựng cho. tác thành; làm thành; làm xong。成全。 作成他倆的親事。 tác thành chuyện hai người.

Cấu tạo: (tác) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui àm nên cho, gây dựng cho. tác thành tác thành ☆Làm nên cho, gây dựng cho. tác thành; làm thành; làm xong。成全。 作成他倆的親事。 tác thành chuyện hai người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.造成。《漢書.卷二二.禮樂志》:「經緯天地,作成四時。」 2.成全、幫助成功。《二刻拍案驚奇》卷一○:「何苦作成別人肥了家去!所以不如一面收留,省了許多人的妄想。」《儒林外史》第二八回:「如今有一樁大生意作成你──你卻不可忘了我!」 3.成交。《海上花列傳》第一回:「正要來尋耐,有多花物事,耐看看,阿有倽人作成。」 4.慫恿。《西遊記》第二二回:「哥哥,你要圖乾淨,只作成我下水。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 成全;照顾; 培育;造就; 装作; 作为;当成。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.成全;照顾。 2.培育;造就。 3.装作。 4.作为;当成。

Eng

  • Cihui 作成 zuòchéng r.v. <topo.> help (sb.to achieve his/her aim)

ja

  • JMdict making (a report, plan, contract, etc.)|drawing up|writing out|preparing|creating (a file, website, account, etc.)