作戲

zuò xì tác hí

Hán Việt: tác hí · Pinyin: zuò xì

Tổng quan

trò khôi hài, trò hài hước, sự chế giễu; sự nhại chơi, bài thơ nhại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc biểu diễn có nhiều tiết mục vui nhộn, khôi hài, hài hước, chế giễu; nhại chơi

Cấu tạo: (tác) + (hí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trò khôi hài, trò hài hước, sự chế giễu; sự nhại chơi, bài thơ nhại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc biểu diễn có nhiều tiết mục vui nhộn, khôi hài, hài hước, chế giễu; nhại chơi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.玩耍、玩遊戲。《紅樓夢》第五三回:「所有賀節來的親友一概不會,只和薛姨媽、李嬸二人說話取便,或者同寶玉、寶琴、釵、黛等姊妹趕圍棋抹牌作戲。」 2.開玩笑。《西遊記》第一○回:「此言不可作戲!如是明日有雨,依你斷的時辰數目,我送課金五十兩奉謝。」《紅樓夢》第六二回:「寶玉想了一想,便知是寶釵作戲。」