作房
tác phòng
Hán Việt: tác phòng · Pinyin: zuò fáng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 睡覺。《醒世姻緣傳》第九○回:「晁梁四十餘年,依舊在晁夫人裡間作房。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 手工业工场,作坊。
- Tân Hoa Tự Điển 1.手工业工场,作坊。
Hán Việt: tác phòng · Pinyin: zuò fáng