作手

zuò shǒu tác thủ

Hán Việt: tác thủ · Pinyin: zuò shǒu

Tổng quan

nhà văn | chuyên gia

Cấu tạo: (tác) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà văn | chuyên gia

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 某種技能的名手。如:「股市今日大漲,作手趁機進場,獲利連翻兩番。」元.方回〈贈存古楊茂盛卿〉詩:「裝潢作手今無敵,消得朝天馹騎馳。」《二十年目睹之怪現狀》第二五回:「你看這四首詩,鍊字鍊句及那對仗,看著雖像是小品,然而非真正作手作不出來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指工艺或诗文书画的能手; 泛称制作者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指工艺或诗文书画的能手。 2.泛称制作者。

Eng

  • CC-CEDICT writer|expert
  • Cihui writer; expert