作揖

zuò yī tác ấp

Hán Việt: tác ấp · Pinyin: zuò yī

Tổng quan

cúi chào với hai tay chắp trước ngực

Cấu tạo: (tác) + (ấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cúi chào với hai tay chắp trước ngực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種敬禮儀式。執禮人雙手抱拳,朝受禮人先高拱,後下拜。《紅樓夢》第七回:「只是怯怯羞羞有女兒之態,腼腆含糊,慢向鳳姐作揖問好。」《老殘遊記》第二回:「這一群人來了,彼此招呼,有打千兒的,有作揖的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行礼形式。两手抱拳高拱,身体略弯,以示敬意向人作揖。

Eng

  • CC-CEDICT to bow with hands held in front
  • Cihui to bow with hands held in front