揖
ấp
Hán Việt: ấp · Pinyin: jí
Tổng quan
chào bằng cách nâng hai tay chắp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jí |
|---|---|
| Hán Việt | ấp |
| Quảng Đông | cap1 |
| Mân Nam | ip4 |
| Nhật Bản | ESHAKU |
| Hàn Quốc | 읍 |
| Chú âm | ㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qjip |
| Baxter-Sagart | s.qrip |
| Hán ngữ Thượng cổ | s.qrip |
| Phản thiết | 側立切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vái chào. Nguyễn Dữ [阮嶼] : {Quần tiên tương ấp giai ban tả nhi tọa} [羣僊相揖皆班左而坐] (Từ Thức tiên hôn lục [徐式僊婚綠]) Các tiên vái chào nhau cùng theo ngôi thứ ngồi bên tả. Co lấy, hấng lấy. Từ, nhường.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ấp ấp trứng [Eng: to hatch, to incubate]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 聚合。通「輯」。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「普天之下,摶心揖志。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 揖 (形声。从手,咠声。本义拱手行礼) 同本义 自家拜揖,愿求恩官高姓大名。--《水浒全传》 又如揖客(长揖不拜之客;向客拱手为礼);揖游(古代行礼时依礼仪进退俯仰) 让出,逊主 公惟国家之统,揖大福大恩,事事谦让,动而固辞。--《汉书》 又如揖让(揖逊。宾主相见的礼仪;禅让。让位于贤);揖盗开门(比喻接纳坏人,自取其祸) 通壹”。专一 普天之下,搏心揖志。--《史记·秦始皇本纪》 揖别 揖yī拱手行礼作~。 揖jí 1.聚集。 揖yì 1.汲取。
Eng
- CC-CEDICT to greet by raising clasped hands
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】伊入切【集韻】【韻會】【正韻】一入切,𠀤音挹。【說文】手著胷曰揖。【六書故】拱手上下左右之以相禮也。【儀禮·鄉飲酒禮賓厭介註】推手曰揖,引手曰厭。【詩詁】上手當曰厭,謂手厭於胷,引手當曰揖,下手曰拜。【周禮·秋官·司儀】土揖庶姓。時揖異姓。天揖同姓。【註】土揖,推手小下之也。時揖,平推手也。天揖,推手小舉之也。【前漢·高帝紀】酈生不拜長揖。【註】長揖者,手自上而極下。 又【說文】攘也。◎按攘同讓。增韻,遜也。前漢王莽傳,揖大福之恩。註:揖謂讓而不當也。 又進也。【禮·玉藻】進則揖之,退則揚之。【註】揖之謂小俯也。揚之謂小仰也。 又三揖,卿大夫士也。【左傳·哀二年】三揖在下。 又【集韻】乙及切,音邑。與挹同。【王禹偁·竹樓記】遠吞山光,平揖江瀨。 又側立切,音戢。聚也。【詩·周南】螽斯羽揖揖兮。 又【集韻】卽入切【正韻】賫入切,𠀤音湒。義同。 又【集韻】籍入切,音集。義同。又成也。 又與輯通。【史記·秦始皇紀】普天之下,摶心揖志。【前漢·郊祀志】揖五瑞。【註】合也。 又乙冀切,音懿。與撎同本作揖。 考證:〔【史記·秦始皇紀】普天之下,博心揖志。〕 謹照原文 博心改摶心。
Thuyết Văn
攘也。 从手。咠聲。 一曰手箸匈曰揖。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
攘汲古閣改作讓。誤。此與下文攘推也相聯爲文。鄭禮注云。推手曰揖。凡拱其手使前曰揖。凡推手小下之爲土揖。推手小舉之爲天揖。推手平之爲時揖也。成十六年。敢肅使者。則若今人之長揖。 伊入切。八部。 此別一義。上言揖以爲讓。謂手遠於胸。此言手箸於胸曰揖者。箸直略切。禮經有揖有厭。厭一涉切。推手曰揖。引手曰厭。推者、推之遠胸。引者、引之箸胸。如鄉飲酒。主人揖先入。此用推手也。賓厭眔賓。此用引手也。謙若不敢前也。今文厭皆作揖。則今文禮有揖無厭。許君於禮或從古文。或從今文。此手箸胸曰揖。葢於此從今文。不從古文。是以統謂之揖尒。推手引手隨宐而用。今人謙讓亦兼有此二者。周禮疏、儀禮疏厭或作撎。譌字不可從。
【揖】 (ấp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 咠 (nghiện) Phiên thiết: Y nhập thiết Thượng tự: 伊 (y) | Hạ tự: 入 (nhập) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ip' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: íp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhương (Lõng bắt lấy) vậy Một thuyết khác: 手箸匈曰揖
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 撎 · 𢯇 · 𢱼 · 撎