作文

zuò wén tác văn

Hán Việt: tác văn · Pinyin: zuò wén

Tổng quan

viết bài văn | bài làm văn (bài luận của học sinh) | LT:篇 iết bài văn. Làm văn. tác văn tác văn ☆Viết bài văn. Làm văn.

Cấu tạo: (tác) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viết bài văn | bài làm văn (bài luận của học sinh) | LT:篇 iết bài văn. Làm văn. tác văn tác văn ☆Viết bài văn. Làm văn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寫文章。宋.范仲淹〈岳陽樓記〉:「乃重修岳陽樓,增其舊制,刻唐賢今人詩賦於其上,屬予作文以記之。」《聊齋志異.卷二.陸判》:「作文不快,知君之毛竅塞耳。」 2.練習寫作。《文明小史》第二五回:「只有歐陽公的幾篇記,三蘇的幾篇論,好拿來講給他聽。又他叫每逢禮拜六作文。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 撰写文章; 指学生的写作练习。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.撰写文章。 2.指学生的写作练习。

Eng

  • CC-CEDICT to write an essay|composition (student essay)|CL:篇[pian1]
  • Cihui to write an essay; composition (student essay); CL:篇

ja

  • JMdict writing (an essay, prose, etc.)|composition|formal writing with little real meaning
  • JMdict writing (poetry)|composing