作文

zuò wéntác văn

Hán Việt: tác văn · Pinyin: zuò wén

Tổng quan

viết văn; làm văn (học sinh tập viết.). 作文比賽 thi viết văn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.撰写文章。 2.指学生的写作练习。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.寫文章。宋.范仲淹〈岳陽樓記〉:「乃重修岳陽樓,增其舊制,刻唐賢今人詩賦於其上,屬予作文以記之。」《聊齋志異.卷二.陸判》:「作文不快,知君之毛竅塞耳。」 2.練習寫作。《文明小史》第二五回:「只有歐陽公的幾篇記,三蘇的幾篇論,好拿來講給他聽。又他叫每逢禮拜六作文。」

Cấu tạo: 作 (tác) + 文 (văn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ viết bài văn , bài làm văn (bài luận của học sinh) , LT:篇; Viết bài văn. Làm văn.; Biết bài văn. Làm văn.; sự hợp thành, sự cấu thành, cấu tạo, thành phần, phép đặt câu; phép cấu tạo từ ghép, sự sáng tác; bài sáng tác, tác phẩm, bài viết, bài luận (ở trường), sự sắp xếp, cách bố trí (trong một bức hoạ...), (ngành in) sự sắp chữ, sự pha trộn, sự hỗn hợp, ((thường) định ngữ) chất tổng hợp (giả cẩm thạch, giả ngà...), tư chất, bản chất, tính, tâm tính, sự thoả thuận đình chiến, sự thoả hiệp, sự điều đình; sự khất (nợ); viết văn; làm văn (học sinh tập viết.). 作文比賽 thi viết văn; làm văn
  • Biên soạn to write an essay; composition (student essay)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寫文章。宋.范仲淹〈岳陽樓記〉:「乃重修岳陽樓,增其舊制,刻唐賢今人詩賦於其上,屬予作文以記之。」《聊齋志異.卷二.陸判》:「作文不快,知君之毛竅塞耳。」 2.練習寫作。《文明小史》第二五回:「只有歐陽公的幾篇記,三蘇的幾篇論,好拿來講給他聽。又他叫每逢禮拜六作文。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.撰写文章。 2.指学生的写作练习。
  • Kaggle Zh-Vi composition

Eng

  • JMdict writing (an essay, prose, etc.)
  • JMdict composition
  • JMdict formal writing with little real meaning
  • JMdict writing (poetry)
  • JMdict composing
  • Cihui to write an essay; composition (student essay)
  • Tần suất từ to write an essay; composition (student essay)

Đức

  • Handedict einen Aufsatz schreiben

ja

  • JMdict 作文(さくぶん)
  • JMdict 作文(さくもん)

other

  • Nguồn khác Viết bài văn. Làm văn

Từ liên quan

Gần nghĩa

作文题 · 作一 · 作下 · 作业 · 作东 · 作为 · 作主 · 作乐