作料
tác liêu
Hán Việt: tác liêu · Pinyin: zuò liao
Tổng quan
gia vị | đồ nêm nếm | cách nói khẩu ngữ | cách nói ở Đài Loan gia vị; đồ gia vị。(作料兒)烹調時用來增加滋味的油、鹽、醬、醋和蔥蒜、生薑、花椒、大料等。
Nghĩa
Việt
- Cihui gia vị | đồ nêm nếm | cách nói khẩu ngữ | cách nói ở Đài Loan gia vị; đồ gia vị。(作料兒)烹調時用來增加滋味的油、鹽、醬、醋和蔥蒜、生薑、花椒、大料等。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 食物的調味材料。如鹽、醋、醬油等。《儒林外史》第二一回:「自捧著作料,送到廚下去了。」《文明小史》第一七回:「然而不下油鹽醬醋各式作料,仍舊是淡而無味。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 匠人所用的材料; 泛指材料。
- Tân Hoa Tự Điển 1.匠人所用的材料。 2.泛指材料。
Eng
- CC-CEDICT condiments|seasoning|coll. pr. [zuo2 liao5]|Taiwan pr. [zuo2 liao4]
- Cihui condiments; seasoning; coll. pr. ; Taiwan pr.