作枚
tác mai
Hán Việt: tác mai
Tổng quan
作枚 TÁC MAI Ngã ngửa. Đ.N. Tác ngai. 𭁈須𪦸作枚開須𪦸稟欽 Rự tua lủc tác mai, khai tua lủc vồm khoẳm (T.Ng.) (Cưới được con dâu thì ngã ngửa, gả được con gái thì ngã sấp). Phản ánh tục cưới cheo nặng nề ngày xưa.
Nghĩa
Việt
- Cihui 作枚 TÁC MAI Ngã ngửa. Đ.N. Tác ngai. 𭁈須𪦸作枚開須𪦸稟欽 Rự tua lủc tác mai, khai tua lủc vồm khoẳm (T.Ng.) (Cưới được con dâu thì ngã ngửa, gả được con gái thì ngã sấp). Phản ánh tục cưới cheo nặng nề ngày xưa.