枚
mai
Hán Việt: mai · Pinyin: méi
Tổng quan
họ [Mei2] lượng từ cho tiền xu, nhẫn, huy hiệu, ngọc trai, huy chương thể thao, tên lửa, vệ tinh, v.v. thân cây cái roi chốt gỗ, dùng để bịt miệng cho binh sĩ khi diễu hành (xưa)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | méi |
|---|---|
| Hán Việt | mai |
| Quảng Đông | mui4 |
| Mân Nam | bue5 |
| Nhật Bản | HIRA |
| Hàn Quốc | 매 |
| Chú âm | ㄇㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | muai |
| Baxter-Sagart | mˤəj |
| Hán ngữ Thượng cổ | mˤəj |
| Phản thiết | 莫杯切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 灰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái quả, gốc cây. Như {tảo nhất mai} [棗一枚] một quả táo. {Mai bốc công thần} [枚卜功臣] nhất nhất đều bói xem ai công hơn, đời sau gọi sự dùng quan tể tướng là {mai bốc} [枚卜] là bởi đó. {Hàm mai} [銜枚] ngậm hàm thiết, ngày xưa đem quân đi không muốn cho quân giặc biết bắt ngựa đóng hàm…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm may may mắn, rủi may [Eng: luck, pure chance]
- Bảng Tra Chữ Nôm moi moi ra; moi móc [Eng: to dig, expose (someone's defects...), run down]
- Bảng Tra Chữ Nôm muồi chín muồi [Eng: ripe, mature]
- Bảng Tra Chữ Nôm muôi cái muôi [Eng: ladle]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mai Xuất hiện 39 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mai Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: mai Xuất hiện 12 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.樹幹。《詩經.周南.汝墳》:「遵彼汝墳,伐其條枚。」唐.杜甫〈雨〉詩:「鮫館如鳴杼,樵舟豈伐枚。」 2.古代行軍時,兵士橫銜於口中,以防止言語的箸。如:「銜枚疾走」。《詩經.豳風.東山》:「制彼裳衣,勿士行枚。」 3.量詞:(1)計算形體較小物品的單位。相當於「個」。如:「一枚銅板」、「兩枚郵票」。《文選.謝惠連.祭古冢文》:「棺上有五銖錢百餘枚。」《儒林外史》第二回:「只有周、梅二位的茶杯裡有兩枚生紅棗,其餘都是清茶。」(2)計算火箭、彈藥的單位。如:「一枚炸彈」、「兩枚火箭」。 4.姓。如漢代有枚乘。 [副] 一個一個的。如:「不勝枚舉」…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 枚 (会意。从木,从攴。本义树干) 同本义 枚,枝干也。可为杖。--《说文》 竹曰个,木曰枚。--《释名》 枚,条也。--《广雅》 施于条枚。--《诗·大雅·旱麓》 遵彼汝坟,伐其条枚。--《诗·周南·汝坟》 马鞭 还于东门中,以枚数阖。--《左传·襄公十八年》 古代行军时,士卒口衔用以防止喧哗的器具,形如筷子 军士衔枚,夜登芒山,未明击之。--《北史》 门钉 姓 枚 相当于个”,支”,件”等 六枚都使升空法,云端里面各翻腾。--《西游记》 又如 枚méi ⒈树干。〈古〉称树干为"枚",树枝为"条"。 ⒉〈古〉士兵衔在嘴里的竹块或木片,以禁止喧哗声衔~疾…
Eng
- CC-CEDICT surname Mei
- CC-CEDICT classifier for small objects: coins, badges, rings, carved seals, chess pieces, eggs, fingerprints etc (more formal than 個|个[ge4])|classifier for bombs, missiles, satellites etc|(on product packaging) classifier for flat items (from Japanese 枚 mai)|(old) stick used as a gag to pr…
ja
- JMdict counter for thin, flat objects (e.g. sheets of paper, plates, coins)|counter for portions of gyōza or soba|counter for ranks|counter for wrestlers of a particular rank|counter for fields or rice paddies
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】莫杯切【集韻】【韻會】【正韻】謨杯切,𠀤音梅。【說文】幹也,可爲杖。从木从攴。【詩·大雅】施于條枚。【徐曰】自條而出也,枝曰條,幹曰枚。 又个也。【書·大禹謨】枚卜功臣。【註】一一卜之也。【前漢·食貨志】二枚爲一朋。【五行志】拔宮中樹,七圍以上十六枚。 又枚筮,不指其事,汎卜吉凶也。【左傳·昭十二年】南蒯枚筮之。 又馬箠曰枚。【左傳·襄十八年】以枚數闔。 又銜枚,枚狀如箸,口橫銜之,繣結於項也。【周禮·秋官】銜枚氏掌司囂。 又鐘乳也。【周禮·冬官考工記】鐘帶謂之篆,篆閒謂之枚。 又枚枚,礱密也。【詩·魯頌】閟宮有侐,實實枚枚。 又屋內重檐曰雙枚。【何晏·景福殿賦】雙枚旣修。 又姓。【統譜】周枚被,漢枚乗。 考證:〔【左傳·襄十一年】〕 謹照原文十一年改十八年。
Thuyết Văn
𠏉也。 從木攴。 可爲杖也。 詩曰。施于條枚。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
毛傳曰。榦曰枚。引伸爲銜枚之枚。爲枚數之枚。豳風傳曰。枚、微也。魯頌傳曰。枚枚、礱密也。皆謂枚爲微之假借也。 會意。 說從攴之意也。攴、小毄也。因爲鞭扑字。杖可以毄人者也。故取木攴會意。莫桮切。十五部。 大雅文。
【枚】 (mai) Lục thư: Hội ý Nghĩa: 𠏉 vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣏽