作梵

zuò fàn tác phạm

Hán Việt: tác phạm · Pinyin: zuò fàn

Tổng quan

tác phạm (儀式)法事之初,作梵唄止息場內之喧亂也。☸

Cấu tạo: (tác) + (phạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tác phạm (儀式)法事之初,作梵唄止息場內之喧亂也。☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诵经。梵,指佛经。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.诵经。梵,指佛经。