作死
tác tử
Hán Việt: tác tử · Pinyin: zuò sǐ
Tổng quan
chuốc họa | cũng đọc là
Nghĩa
Việt
- Cihui chuốc họa | cũng đọc là
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自找死路。《水滸傳》第二七回:「這賊配軍卻不是作死,倒來戲弄老娘!」《西遊記》第一七回:「你個作死的孽畜!甚麼個去處,敢稱仙洞!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自寻死路;找死。多用于形容不知轻重,不顾危险。
- Tân Hoa Tự Điển 1.自寻死路;找死。多用于形容不知轻重,不顾危险。
Eng
- CC-CEDICT to court disaster|also pr. [zuo1si3]
- Cihui to court disaster; also pr.