作法

zuò fǎ tác pháp

Hán Việt: tác pháp · Pinyin: zuò fǎ

Tổng quan

cách làm | phương pháp thực hiện | thực hành | cách thức hoạt động ặt ra phép tắc luật lệ. tác pháp tác pháp ☆Đặt ra phép tắc luật lệ. tác pháp (術語)梵語曰羯磨,巴Kamma,梵Karna,譯曰作法。於身口作為奉業也。☸

Cấu tạo: (tác) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách làm | phương pháp thực hiện | thực hành | cách thức hoạt động ặt ra phép tắc luật lệ. tác pháp tác pháp ☆Đặt ra phép tắc luật lệ. tác pháp (術語)梵語曰羯磨,巴Kamma,梵Karna,譯曰作法。於身口作為奉業也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.創立典章、法律等。晉.干寶〈晉紀總論〉:「夫作法於治,其弊猶亂;作法於亂,誰能救之。」 2.製作的方法。如:「這道菜的作法簡易,適合初學者學習。」 3.術者施行法術。《大唐三藏取經詩話》卷上:「然小行者被他作法,變作一個驢兒,吊在廳前。」《三國演義》第二回:「張寶作法,風雷大作,飛砂走石,黑氣漫天,滾滾人馬,自天而下。」 4.作文章的方法。《紅樓夢》第四八回:「香菱笑道:『好姑娘,別混我。』一面說,一面作了一首,先與寶釵看。寶釵看了,笑道:『這個不好,不是這個作法。』」 5.做懲戒的榜樣。《紅樓夢》第九回:「今見秦香二人來告金榮,賈瑞心中便更不自在起…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓创制法律﹑典章等。 2.施展法术。 3.指弄手段。 4.做样子。谓惩治以警其余。 5.作文或作画的方法。 6.做法。 7.指行为表现的方式。

Eng

  • CC-CEDICT course of action|method of doing sth|practice|modus operandi
  • Cihui course of action; method of doing sth; practice; modus operandi

ja

  • JMdict manners|etiquette|propriety|manner of production (esp. of prose, poetry, etc.)|way of making