作準
tác chuẩn
Hán Việt: tác chuẩn · Pinyin: zuò zhǔn
Tổng quan
có hiệu lực | được tính | xác thực
Nghĩa
Việt
- Cihui có hiệu lực | được tính | xác thực
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 允許、承認。《喻世明言.卷九.裴晉公義還原配》:「一連求了五日,並不作准。身邊銀兩,都在衙門使費去了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 准许,允许; 作数;算数。表示确认; 犹言保准﹑一定。
- Tân Hoa Tự Điển 1.准许,允许。 2.作数;算数。表示确认。 3.犹言保准﹑一定。
Eng
- CC-CEDICT to be valid; to count|authentic
- Cihui to be valid; to count; authentic