作牧
tác mục
Hán Việt: tác mục · Pinyin: zuò mù
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 畜牧,放牧; 周代,侯伯有功德者,加命为州长,得专征伐于诸侯,谓"作牧"; 泛指担任州郡地方长官。
- Tân Hoa Tự Điển 1.畜牧,放牧。 2.周代,侯伯有功德者,加命为州长,得专征伐于诸侯,谓"作牧"。 3.泛指担任州郡地方长官。