作物

zuò wùtác vật

Hán Việt: tác vật · Pinyin: zuò wù

Tổng quan

cây trồng. 大田作物 ruộng cây trồng. 經濟作物 kinh tế trồng trọt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹造物。主宰万物之神。 2.农作物的简称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人工栽培的植物。依用途不同,分為農藝作物、園藝作物、森林作物等。通常所稱作物,係指農藝作物。

Cấu tạo: 作 (tác) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn crop

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人工栽培的植物。依用途不同,分為農藝作物、園藝作物、森林作物等。通常所稱作物,係指農藝作物。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹造物。主宰万物之神。 2.农作物的简称。

Eng

  • JMdict artistic work
  • JMdict literary work
  • JMdict crop
  • JMdict crops
  • JMdict (agricultural) produce
  • JMdict farm products
  • Cihui crop

Đức

  • Handedict Feldfrucht, Feldfrüchte (S, Agrar)

ja

  • JMdict 作物(さくぶつ)
  • JMdict 作物(さくもつ)

other

  • Nguồn khác Món đồ làm ra

Từ liên quan

Gần nghĩa

作一 · 作下 · 作业 · 作东 · 作为 · 作主 · 作乐 · 作乱