作甘

zuò gān tác cam

Hán Việt: tác cam · Pinyin: zuò gān

Tổng quan

Cấu tạo: (tác) + (cam)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓作救旱甘霖。《书.说命上》"若岁大旱﹐用汝作霖雨。"孔传"霖﹐三日雨。霖以救旱。"后因以"作甘"为救旱之称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓作救旱甘霖。《书.说命上》"若岁大旱﹐用汝作霖雨。"孔传"霖﹐三日雨。霖以救旱。"后因以"作甘"为救旱之称。