作畫
tác họa
Hán Việt: tác họa · Pinyin: zuò huà
Tổng quan
vẽ tranh
Nghĩa
Việt
- Cihui vẽ tranh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 繪畫。《初刻拍案驚奇》卷二七:「家道富厚,自幼聰明,寫字作畫,工絕一時。」《紅樓夢》第二三回:「每日只和姊妹丫頭們一處,或讀書,或寫字,或彈琴下棋,作畫吟詩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 绘画。
- Tân Hoa Tự Điển 1.绘画。
Eng
- CC-CEDICT to draw; to paint; to create artwork
- Cihui to draw; to paint; to create artwork
ja
- JMdict drawing pictures|painting pictures|taking photographs