作眼

zuò yǎn tác nhãn

Hán Việt: tác nhãn · Pinyin: zuò yǎn

Tổng quan

làm cơ sở ngầm; chỉ điểm (thường thấy trong Bạch Thoại thời kỳ đầu)。做眼線;做抓捕犯人的嚮導(多見於早期白話)。

Cấu tạo: (tác) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cơ sở ngầm; chỉ điểm (thường thấy trong Bạch Thoại thời kỳ đầu)。做眼線;做抓捕犯人的嚮導(多見於早期白話)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.做眼线。谓充当暗中侦察﹑引路以及现场示意者。 2.围棋术语。参见"做眼"。