作祟
tác túy
Hán Việt: tác túy · Pinyin: zuò suì
Tổng quan
bị ám | ám | quấy phá
Nghĩa
Việt
- Cihui bị ám | ám | quấy phá
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.鬼怪妖物為禍害人。《大宋宣和遺事.元集》:「祟寧五年,夏,解州有蛟在鹽池作祟,布氣十餘里,人畜在氣中者,輒皆嚼嚙,傷人甚眾。」《紅樓夢》第一○二回:「妖怪原是聚則成形散則成氣,如今多少神將在這裡還敢現形麼?無非把這妖氣收了便不作祟就是法力了!」 2.陰謀搗鬼。如:「是誰在暗中作祟?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鬼怪害人。比喻人或某种因素作怪、捣乱暗中作祟|封建余孽作祟。
Eng
- CC-CEDICT haunted|to haunt|to cause mischief
- Cihui haunted; to haunt; to cause mischief