祟
túy
Hán Việt: túy · Pinyin: suì
Tổng quan
tà ma
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | suì |
|---|---|
| Hán Việt | túy |
| Quảng Đông | seoi3 |
| Mân Nam | sui |
| Nhật Bản | SUI |
| Hàn Quốc | 수 |
| Chú âm | ㄙㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | syih |
| Baxter-Sagart | s-lut-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | s-lut-s |
| Phản thiết | 雪律切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 至 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ma làm, ma đói làm người để vòi ăn lễ. Trang Tử [莊子] : {Nhất tâm định nhi vương thiên hạ, kỳ quỉ bất túy, kỳ hồn bất bì} [一心定而王天下, 其鬼不祟, 其魂不疲] (Thiên đạo [天道]) Tấc lòng định mà làm vua thiên hạ, làm ma không trêu, làm hồn không mệt. $ Ta quen đọc là chữ {trúy}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 作怪、為害。《管子.權修》:「上恃龜筮,好用巫醫,則鬼神驟祟。」《莊子.天道》:「一心定而王天下,其鬼不祟,其魂不疲。」 [名] 災禍。《戰國策.齊策四》:「寡人不祥,被於宗廟之祟,沉於諂諛之臣,開罪於君,寡人不足為也。」《紅樓夢》第七二回:「這一起外祟何日是了!」 [副] 做事不光明正大。如:「他做事鬼鬼祟祟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 祟 (会意。从示,从出。示,与鬼神有关。表示鬼魅出来作怪。本义鬼神制造的灾祸) 同本义 寡人不祥,被于宗宙之祟,沉于谄谀之臣,开罪于君,--《战国策·齐策》 又如祸祟(灾祸);祟书(迷信者认为,人害病是鬼神作祟,而且鬼神何日何时作祟,可在书上查出,此书称为祟书”);祟恶(指鬼神所作祸害) 祟 指行动诡密,不正当 祟suì迷信者所谓"鬼神作怪、害人"。借指暗中捣鬼或不正当的行为作~。他们鬼鬼~ ~干什么?
Eng
- CC-CEDICT evil spirit
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤雖遂切,音粹。【說文】神禍也。【徐曰】禍者,人之所召,神因而附之。祟者,神自出之以警人。【左傳·昭元年】實沈臺駘爲祟。又【哀六年】河爲祟。【前漢·江充傳】祟在巫蠱。【師古註】禍咎之徵,鬼神所以示人也。故从出从示。 又【集韻】雪律切,音卹。義同。
Thuyết Văn
神禍也。 从示出。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋玄應衆經音義曰。謂鬼神作災禍也。 按出亦聲。雖遂切。十五部。
【祟】(túy) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 示出 (kì + xuất) | Thanh phù (聲符): 按出亦 (án) Phiên thiết: 雖遂切 → tuy + toại Nghĩa: 神禍 vậy。 từ 示xuất (ra)。
Tự hình
- Giáp cốt
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣦅 · 𥘐 · 𥜱