作福
tác phúc
Hán Việt: tác phúc · Pinyin: zuò fú
Tổng quan
àm điều tốt cho người khác. tác phúc tác phúc ☆Làm điều tốt cho người khác.
Nghĩa
Việt
- Cihui àm điều tốt cho người khác. tác phúc tác phúc ☆Làm điều tốt cho người khác.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓作善事而获福祉; 赐福。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓作善事而获福祉。 2.赐福。