作答
tác đáp
Hán Việt: tác đáp · Pinyin: zuò dá
Tổng quan
trả lời | phản hồi
Nghĩa
Việt
- Cihui trả lời | phản hồi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 回答。如:「對於老師的詰問,他只冷哼一聲,並不作答。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 做出回答; 指复信。
- Tân Hoa Tự Điển 1.做出回答。 2.指复信。
Eng
- CC-CEDICT to answer|to respond
- Cihui to answer; to respond