作緣

zuò yuán tác duyến

Hán Việt: tác duyến · Pinyin: zuò yuán

Tổng quan

kết bạn: kết giao/gắn bó

Cấu tạo: (tác) + (duyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết bạn; kết giao; gắn bó。結緣;結交。
  • Cihui kết bạn: kết giao/gắn bó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 打交道、發生關聯。南朝宋.劉義慶《世說新語.方正》:「劉真長、王仲祖共行,日旰未食。有相識小人貽其餐,肴案甚盛,真長辭焉。仲祖曰:『聊以充虛,何苦辭?』真長曰:『小人都不可與作緣。』」