作罷

zuò bà tác bãi

Hán Việt: tác bãi · Pinyin: zuò bà

Tổng quan

bỏ (chủ đề, v.v.)

Cấu tạo: (tác) + (bãi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bỏ (chủ đề, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不進行、取消。如:「本想邀他同來,但見他一臉不情不願的樣子,只好作罷。」《文明小史》第一七回:「姚老夫子聽他說得有理,也只得作罷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 作为罢论;不进行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.作为罢论;不进行。

Eng

  • CC-CEDICT to drop (subject etc)
  • Cihui to drop (subject etc)