作美

zuò měi tác mĩ

Hán Việt: tác mĩ · Pinyin: zuò měi

Tổng quan

tốt (thường chỉ thời tiết, dùng trong câu phủ định)。(天氣等)成全人的好事(多用於否定)。 我們去郊遊的那天,天公不作美,下了一陣雨,玩得不痛快。 hôm chúng tôi đi chơi ở ngoại ô, thời tiết không tốt, mưa một trận, là, cuộc chơi kém vui.

Cấu tạo: (tác) + (mĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tốt (thường chỉ thời tiết, dùng trong câu phủ định)。(天氣等)成全人的好事(多用於否定)。 我們去郊遊的那天,天公不作美,下了一陣雨,玩得不痛快。 hôm chúng tôi đi chơi ở ngoại ô, thời tiết không tốt, mưa một trận, là, cuộc chơi kém vui.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 成全好事。如:「今天大伙去郊遊,無奈天公不作美,竟然下起雨來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 成全好事天公不作美。