作色
tác sắc
Hán Việt: tác sắc · Pinyin: zuò sè
Tổng quan
biểu hiện dấu hiệu tức giận | đỏ mặt vì bực bội ổi vẻ mặt, làm ra vẻ giận dữ để nạt nộ người khác. tác sắc tác sắc ☆Đổi vẻ mặt, làm ra vẻ giận dữ để nạt nộ người khác.
Nghĩa
Việt
- Cihui biểu hiện dấu hiệu tức giận | đỏ mặt vì bực bội ổi vẻ mặt, làm ra vẻ giận dữ để nạt nộ người khác. tác sắc tác sắc ☆Đổi vẻ mặt, làm ra vẻ giận dữ để nạt nộ người khác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 改變臉色。指神態嚴肅或發怒。《禮記.哀公問》:「孔子愀然作色而對曰:『君之及此言也,百姓之德也。』」《史記.卷六九.蘇秦傳》:「韓王勃然作色,攘臂瞋目,按劍仰天太息。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 脸上变色。指神情变严肃或发怒愀然作色|勃然作色。
Eng
- CC-CEDICT to show signs of anger|to flush with annoyance
- Cihui to show signs of anger; to flush with annoyance