作荒

zuò huāng tác hoang

Hán Việt: tác hoang · Pinyin: zuò huāng

Tổng quan

Cấu tạo: (tác) + (hoang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時指荒年將至,百姓食量大增的情形。宋.羅大經《鶴林玉露》卷四:「歲將饑,小民餐必倍,俗謂之作荒。」《西遊記》第二四回:「今歲倒也年豐時稔,怎麼這觀裡作荒喫人?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧谓荒年将至,百姓饭量增大的现象。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧谓荒年将至,百姓饭量增大的现象。