作藝

zuò yì tác nghệ

Hán Việt: tác nghệ · Pinyin: zuò yì

Tổng quan

diễn xuất: trình diễn/biểu diễn

Cấu tạo: (tác) + (nghệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diễn xuất: trình diễn/biểu diễn
  • Cihui diễn xuất; trình diễn; biểu diễn (nghệ nhân)。舊時指藝人演出。 她從十一歲起就登台作藝。 từ năm mười một tuổi cô ấy đã lên sân khấu biểu diễn.