作計

zuò jì tác kế

Hán Việt: tác kế · Pinyin: zuò jì

Tổng quan

dự kiến: dự định/suy tính

Cấu tạo: (tác) + (kế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dự kiến; dự định; suy tính。打算。
  • Cihui dự kiến: dự định/suy tính

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 籌劃、打算。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「舉言謂阿妹:『作計何不量,先嫁得府吏,後嫁得郎君。』」《南史.卷五九.任昉傳》:「泫然矜之,謂曰:『我當為卿作計。』乃著廣絕交論以譏其舊交。」