作詩

zuò shī tác thi

Hán Việt: tác thi · Pinyin: zuò shī

Tổng quan

đặt thành vấn đề, đặt thành thơ, châm biếm làm thơ, làm thi sĩ, tán dương bằng thơ, tán tụng bằng thơ (thơ ca) văn, ((thường) số nhiều) bài thơ; những câu thơ có vần, cái đó chẳng có nghĩa lý gì, vô lý, ăn vần (với nhau), làm thơ, đặt thành thơ (một bài văn xuôi), làm cho từ này ăn vần với từ kia câu thơ, thơ; bài thơ, đoạn thơ, (tôn giáo) tiết (trong kinh thánh); câu xướng (trong lúc hành lễ), (x…

Cấu tạo: (tác) + (thi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 賦詩、寫詩。《三國演義》第四回:「董卓時常使人探聽。是日獲得此詩,來呈董卓。卓曰:『怨望作詩,殺之有名矣。』」《紅樓夢》第三七回:「我們七個人起社,我和二姑娘、四姑娘都不會作詩,須得讓出我們三個人去。」

Eng

  • Cihui berhyme

ja

  • JMdict versification|verse making