作輟

zuò chuò tác xuyết

Hán Việt: tác xuyết · Pinyin: zuò chuò

Tổng quan

lúc làm, lúc ngừng

Cấu tạo: (tác) + (xuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lúc làm, lúc ngừng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.時作時停。形容無常。漢.揚雄《法言.孝至》:「有人則作,無人則輟之謂偽。觀人者,審其作輟而已矣。」 2.中止。如:「他半途作輟。」

Eng

  • CC-CEDICT now working, now stopping
  • Cihui now working, now stopping