作速
tác tốc
Hán Việt: tác tốc · Pinyin: zuò sù
Tổng quan
nhanh chóng; khẩn trương; vội vàng; tranh thủ thời gian。趕快;趕緊。 作速處理 nhanh chóng xử lý 作速前往 vội vàng tiến lên
Nghĩa
Việt
- Cihui nhanh chóng; khẩn trương; vội vàng; tranh thủ thời gian。趕快;趕緊。 作速處理 nhanh chóng xử lý 作速前往 vội vàng tiến lên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從速、趕快。元.無名氏《連環計》第四折:「老太尉當與司徒作速定計,如迅雷一發不及掩耳,方能成事。」《儒林外史》第四○回:「牌坊銀子在司裡,年兄可作速領去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从速;赶快。
- Tân Hoa Tự Điển 1.从速;赶快。