速
tíchNôm tích
Hán Việt: tích · Pinyin: jī · Nôm: tích
Tổng quan
Vết chân. Như tung tích [蹤跡] dấu vết. Nguyễn Trãi [阮薦] : Tâm như dã hạc phi thiên tế, Tích tự chinh hồng đạp tuyết sa [心如野鶴飛天際, 跡似征鴻踏雪沙] (Họa hữu nhân yên h…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sù |
|---|---|
| Hán Việt | tốc |
| Âm Nôm | nhanh |
| Quảng Đông | cuk1 |
| Mân Nam | sok |
| Nhật Bản | SOKU |
| Hàn Quốc | 속 |
| Chú âm | ㄐㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ciek |
| Baxter-Sagart | [s]ˤok |
| Hán ngữ Thượng cổ | [s]ˤok |
| Phản thiết | 蘇谷切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 屋 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhanh chóng. Như cấp tốc [急速] gấp rút, thần tốc [神速] cực mau lẹ. Mời. Như bất tốc chi khách [不速之客] người khách không mời mà đến. Nay trong danh thiếp thường viết thứ tốc [恕速] xin thứ đừng để mời lần nữa. Tốc độ. Như quang tốc [光速] tốc độ ánh sáng. Vết chân hươu
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm nhanh nhanh nhẹn, chạy nhanh [Eng: agile, to run fast]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tốc đi tức tốc; tốc kí [Eng: to go quickly; shorthand]
- Bảng Tra Chữ Nôm rốc kéo rốc đi [Eng: quick, prompt, speedy]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhanh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhanh Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 快、急。表時間。如:「迅速」、「速成」、「速寫」。《論語.子路》:「欲速則不達,見小利大,大事不成。」 [動] 1.邀請。《易經.需卦.上六》:「有不速之客三人來,敬之終吉。」《文選.張衡.南都賦》:「以速遠朋,嘉賓是將; 揖讓而升,宴于蘭堂。」 2.招致。《左傳.昭公二十六年》:「毋速天罰,赦圖不穀。」《國語.楚語下》:「是之不恤,而蓄聚不厭,其速怨於民多矣。」 [名] 速度的簡稱。如:「光速」、「音速」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 速 (形声。从辵,束声。本义速度快) 同本义 速,疾也。--《说文》 不微至,无以为戚速也。--《周礼·考工记·总目》 字亦作遬” 轻则僩遬。--《荀子·议兵》 则莫能以速中。--《周礼·考工记·弓人》 王速出令。--《孟子·梁惠王下》 子济而陈,迟速唯命。--《左传·僖公三十三年》 知幸与不幸,则其读书也必专,而其归书也必速。--清·袁枚《黄生借书说》 今不速往,恐为操所先。--《资治通鉴》 又如收效甚速; 速速(非常快速); 速捷(快速敏捷); 速战速决(用最快的速度发动战争,以达到预期的目的 速sù ⒈快,很快快~。迅~。飞~。火~。兵贵神~。 ⒉招致危身(危及自身)以~罪。〈引〉迎请,邀请~宾客。不~之客。 ⒊
Eng
- CC-CEDICT fast, rapid, quick, velocity
- JMdict gear
- JMdict speed (e.g. 4-speed transmission)
ja
- JMdict 速(そく)
other
- Nguồn khác Rơi. Lộn cổ. 更碧吝祿速𫠯 Nổc ghèng pích lằn loỏc tốc lồng (H.L.) Chim nghiêng cánh lộn cổ rơi xuống. 免速𫠯綠𫨰𬆗 Vỏ mìn tốc lồng luổc pây thai (Kh.T.Q.S.) Bố nó rơi xuống khe chết
- Nguồn khác Nhỏ (giọt). Đổ (nước). 奔否送𧵑速𠳨濐庒眉 Bân bấu sống cúa, tốc muối thứa dẳng mì (T.Ng.) Trời chẳng đưa không của cho ta, ta đổ giọt mồ hôi mới có
- Nguồn khác Để rơi vật gì. 娘盆佐厥速摩 Lùa nàng vuồn tả goảt tốc mừ (Kh.Q.) Cô dâu buồn để rơi quạt trên tay
- Nguồn khác Rơi lại sau. Tụt đằng sau. Đằng sau. 𬍄叭𨆢𬦹対速陵 Ma khảu ròi rèo tuối tốc lăng (Th.N.Q.) Chó thấy vết, ta đuổi theo đằng sau
- Nguồn khác Tiếp. 本速本來芮同同 Bản tốc bản lai rườn đúng đúng (Cg.S.) Làng tiếp làng nhiều nhà liên tiếp
Nguồn gốc
Khang Hy
〔古文〕:𧫣【廣韻】【集韻】【正韻】蘇谷切【韻會】蘇木切,𠀤音㑛。【說文】疾也。【孟子】王速出令。 又【玉篇】召也。【易·需卦】有不速之客三人來。【詩·小雅】以速諸父。 又速速,不相親附之貌。【楚辭·九歎】躬速速而不吾親。 又與䔩通。速速,陋也。【後漢·蔡邕傳】速速方轂。【註】速速,言鄙陋之小人也。《詩》作䔩䔩。 又【正韻】鹿之足跡曰速。【石鼓文】鹿鹿速速。籀作遫。速字从辵作。 考證:〔【楚辭·九歌】躬速速而不吾親。〕 謹照原書九歌改九歎。
Thuyết Văn
疾也。 从辵。束聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見釋詁。 桑谷切。三部。
【速】(tốc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) , Thanh phù (聲符): 束 (thút) Phiên thiết: 桑谷切 → tang + cốc Nghĩa: 疾 vậy。 từ 辵。束 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 遫 · 遬 · 𧫣 · 𧫷 · 𩦙 · 跡 · 蹟 · 迹 · 遫 · 遬