作難

zuò nán tác nan

Hán Việt: tác nan · Pinyin: zuò nán

Tổng quan

làm khó: gây khó dễ/làm khó dễ/bắt bí/khởi sự/phát động phiến loạn

Cấu tạo: (tác) + (nan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm khó: gây khó dễ/làm khó dễ/bắt bí/khởi sự/phát động phiến loạn
  • Cihui làm khó; gây khó dễ; làm khó dễ; bắt bí。為難。 從中作難 gây khó dễ từ bên trong 書 khởi sự; phát động phiến loạn (chính trị, vũ trang)。發動叛亂;起事。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.與人刁難。《醒世恆言.卷七.錢秀才錯占鳳凰儔》:「還是你故意作難,不肯總成我這樁美事。」 2.感覺為難、受窘。《儒林外史》第三回:「胡屠戶作難道:『雖然是我女婿,如今卻做了老爺,就是天上的星宿。』」《兒女英雄傳》第九回:「張金鳳更是萬分的作難。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (-nàn)叛乱;作乱一夫作难而七庙堕; 为难;受窘从中作难|万分作难。
  • Tân Hoa Tự Điển ①(-nàn)叛乱;作乱一夫作难而七庙堕。②为难;受窘从中作难|万分作难。