作黍

zuò shǔ tác thử

Hán Việt: tác thử · Pinyin: zuò shǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (tác) + (thử)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 做黍米饭。语出《论语.微子》"杀鸡为黍而食之。"后以"作黍"为备家常饭诚意待客之谦称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.做黍米饭。语出《论语.微子》"杀鸡为黍而食之。"后以"作黍"为备家常饭诚意待客之谦称。