佞佛

nìng fúnịnh phật

Hán Việt: nịnh phật · Pinyin: nìng fú

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谄媚佛; 讨好于佛◇以为迷信佛教之称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

譏人盲目奉佛以求福。唐.王勣〈遊北山賦〉:「戒非佞佛,齋非媚道。」

Cấu tạo: 佞 (nịnh) + 佛 (phật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nịnh Phật
  • Biên soạn worship Buddha ingratiatingly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 譏人盲目奉佛以求福。唐.王勣〈遊北山賦〉:「戒非佞佛,齋非媚道。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谄媚佛; 讨好于佛◇以为迷信佛教之称。

Eng

  • Cihui 佞佛 ìngFó v.o. worship Buddha ingratiatingly
  • Tần suất từ v.o. worship Buddha ingratiatingly

Từ liên quan

Gần nghĩa

佛世 · 佛乘 · 佛书 · 佛事 · 佛位 · 佛佗 · 佛使 · 佛供