佞兌

nìng duìnịnh đoái

Hán Việt: nịnh đoái · Pinyin: nìng duì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"佞说"。亦作"佞俶"。 2.谓谄谀取悦。《荀子.修身》"饶乐之事﹐则佞兑而不曲。"王先谦集解"兑﹐悦也。言佞悦于人﹐以求饶乐之事。"又《臣道》"然而巧敏佞说﹐善取宠乎上﹐是态臣者也。"亦指谄媚取悦的奸人。《荀子.王制》"进退贵贱则举佞俶。"一说,兑通"鋭"。佞锐,谓善于谄谀,口才和行动便捷。

Cấu tạo: 佞 (nịnh) + 兌 (đoái)

Từ liên quan

Gần nghĩa

佞臣 · 兌印 · 兌子 · 兌獎 · 兌付 · 兌換 · 兌現 · 兌1.