兌
đoáiNôm đoái
Hán Việt: đoái · Pinyin: duì · Nôm: đoái
Tổng quan
Quẻ Đoái, một quẻ trong tám quẻ (bát quái [八卦])
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | duì |
|---|---|
| Hán Việt | đoái |
| Âm Nôm | đoái |
| Quảng Đông | deoi3 |
| Mân Nam | tuē |
| Nhật Bản | YOROKOBU |
| Hàn Quốc | 태 |
| Chú âm | ㄉㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | duad |
| Phản thiết | 吐外切 |
| Thanh mẫu | 透 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Quẻ Đoái, một quẻ trong tám quẻ (bát quái [八卦]). Đổi. Như đoái hoán [兌換] đổi tiền. Thẳng. Như tùng bách tư đoái [松柏斯兌] cây tùng cây bách ấy thẳng. Suốt. Như hành đạo đoái hĩ [行道兌矣] làm đạo được suốt vậy
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đổi 兌 ◎ Nôm: 対 AHV: đoái. Duì < dwajh [Baxter 1992: 197]. ① đgt. chuyển, giao bằng một vật khác. (Ngôn chí 16.8)‖ Liều cửa nhà xem bằng quán khách, đam công danh đổi lấy cần câu. (Mạn thuật 30.4, 33.6)‖ (Tự thán 77.8, 80.6)‖ Lấy biêu phú quý đổi biêu hèn, có kẻ thì chê có kẻ khen. (Tức sự 124.1). ② đgt. chuyển, thay. Lòng làm lành đổi lòng làm dữ, tính ở nhu hơn tính ở cương. (Bảo kính 147.5) ③ đgt. thay, đi qua. Nhờ ơn vũ lộ đà no hết, đông đổi dầu đông hãy một dường. (Lão mai 215.8)/ x. đắp đổi
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đoài Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đoài Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.交換。如:「兌換」。唐.丁仙芝〈餘杭醉歌贈吳山人〉詩:「十千兌得餘杭酒,二月春城長命杯。」 2.憑票據支付或領取現金。如:「兌現」、「匯兌」、「擠兌」。 3.攙入。如:「這水太燙了,兌點冷水進去。」 4.拚、搏。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「你這剪徑的毛團!我須是認得你。做這老性命著與你兌了罷!」 [名] 《易經》卦名:(1)八卦之一。卦形是☱,代表沼澤。(2)六十四卦之一。兌(☱)下兌(☱)上。象亨通而利於守正之義。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 兌duì1.同"兑"。
Eng
- CC-CEDICT surname Dui
- CC-CEDICT to cash, to exchange, to add (liquid), to blend, one of the Eight Trigrams 八卦[ba1 gua4], symbolizing swamp, ☱
- JMdict dui (one of the trigrams of the I Ching: swamp, west)
ja
- JMdict 兌(だ)
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
【唐韻】杜外切【集韻】【韻會】徒外切,𠀤尵去聲。【說文】兌,說也。【易·兌卦】兌亨利貞。【釋名】物得備足,皆喜悅也。又【韻會】穴也,直也。又【正韻】易兌爲澤。澤者,水中之鍾聚也。又【荀子·議兵篇】仁人之兵,兌則若莫邪之利鋒。【註】兌猶聚也。與隊同。又【正韻】貤易也。【唐·丁芝仙詩】十千兌得餘杭酒。又【集韻】俞芮切,音睿。【史記·天官書】三星隨北端兌。《漢書》兌作銳。又【集韻】【韻會】𠀤吐外切,音娧。【詩·大雅】行道兌矣。【毛傳】兌,成蹊也。【註】兌,通也。又【集韻】徒活切,音奪。【史記·趙世家】趙與燕易土,以龍兌與燕。又【正韻】魚厥切,音月。【禮·學記】兌命曰:與說同。【韻會】悅或作說,亦作兌。尵字原刻从𡯂。 考證:〔【史記·天官書】隨北端兌。〕 謹照史記原文隨北上增三星二字。註索隱曰兌作銳。謹按作銳者漢書天文志,非索隱也。謹將註索隱曰改爲漢書二字。
Thuyết Văn
說也。 从儿。㕣聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
說者今之悅字。其義見易。大雅。行道兌矣。傳曰。兌、成蹊也。松柏斯兌。傳曰。兌、易直也。此引伸之義。老子。塞其兌。閉其門。借爲閱字。閱同穴。 㕣與沇古同字同音。兊爲㕣聲者、古合音也。大外切。十五部。
【皓】 (hạo) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 兑 · 兊 · 𠫞 · 兊 · 兑 · 兑 · 兑 · 兑