佞幸
nịnh hạnh
Hán Việt: nịnh hạnh · Pinyin: nìng xìng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以諂媚而獲得寵愛、眷顧。《漢書.卷八六.王嘉傳》:「高安侯賢,佞幸之臣,陛下傾爵位以貴之。」也作「佞倖」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因善于谄媚而获君主宠幸弥子瑕之行,足以观后人佞幸矣。也指佞幸者举贤才,审授用,黜佞fedc!
Eng
- Cihui 佞幸 nìngxìng* n. <wr.> 1. flatterer; toady 2. flattering