佞臣
nịnh thần
Hán Việt: nịnh thần · Pinyin: nìng chén
Tổng quan
gười bề tôi luôn tâng bốc vua để thủ lợi. »Nhà giàu yêu kẻ thiệt thà, nhà quan yêu kẻ vào ra nịnh thần« (Ca dao). nịnh thần nịnh thần ☆Người bề tôi luôn tâng bốc vua để thủ lợi. »Nhà giàu yêu kẻ thiệt thà, nhà quan yêu kẻ vào ra nịnh thần« (Ca dao). nịnh thần; gian thần。奸邪嚇媚的諂臣子。
Nghĩa
Việt
- Cihui gười bề tôi luôn tâng bốc vua để thủ lợi. »Nhà giàu yêu kẻ thiệt thà, nhà quan yêu kẻ vào ra nịnh thần« (Ca dao). nịnh thần nịnh thần ☆Người bề tôi luôn tâng bốc vua để thủ lợi. »Nhà giàu yêu kẻ thiệt thà, nhà quan yêu kẻ vào ra nịnh thần« (Ca dao). nịnh thần; gian thần。奸邪嚇媚的諂臣子。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 善於奉承、諂媚的臣子。《大宋宣和遺事.元集》:「致平端自親賢哲,稔亂無非近佞臣。」《三國演義》第九回:「不可令佞臣執筆於幼主左右,使吾等蒙其訕議也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 奸邪谄上之臣。
- Tân Hoa Tự Điển 1.奸邪谄上之臣。
Eng
- Cihui 佞臣 ìngchén n. flattering courtier/official M:ge/¹míng
ja
- JMdict crafty courtier|traitor