佞臣

nìng chénnịnh thần

Hán Việt: nịnh thần · Pinyin: nìng chén

Tổng quan

nịnh thần; gian thần

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.奸邪谄上之臣。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

善於奉承、諂媚的臣子。《大宋宣和遺事.元集》:「致平端自親賢哲,稔亂無非近佞臣。」《三國演義》第九回:「不可令佞臣執筆於幼主左右,使吾等蒙其訕議也。」

Cấu tạo: 佞 (nịnh) + 臣 (thần)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Người bề tôi luôn tâng bốc vua để thủ lợi. »Nhà giàu yêu kẻ thiệt thà, nhà quan yêu kẻ vào ra nịnh thần« (Ca dao).; nịnh thần; gian thần; gian thần
  • Biên soạn flattering courtier/official M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 善於奉承、諂媚的臣子。《大宋宣和遺事.元集》:「致平端自親賢哲,稔亂無非近佞臣。」《三國演義》第九回:「不可令佞臣執筆於幼主左右,使吾等蒙其訕議也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.奸邪谄上之臣。

Eng

  • JMdict crafty courtier
  • JMdict traitor
  • Cihui 佞臣 ìngchén n. flattering courtier/official M:ge/¹míng
  • Tần suất từ n. flattering courtier/official M:ge/¹míng

ja

  • JMdict 佞臣(ねいしん)

other

  • Nguồn khác Người bề tôi luôn tâng bốc vua để thủ lợi

Từ liên quan

Gần nghĩa

臣下 · 臣仆 · 臣僚 · 臣僧 · 臣妾 · 臣子 · 臣属 · 臣工