你我

nǐ wǒ nhĩ ngã

Hán Việt: nhĩ ngã · Pinyin: nǐ wǒ

Tổng quan

bạn và tôi | mọi người | tất cả chúng ta (trong xã hội) | chúng ta (nói chung)

Cấu tạo: (nhĩ) + (ngã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạn và tôi | mọi người | tất cả chúng ta (trong xã hội) | chúng ta (nói chung)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 咱們、我們。如:「社會的和諧與進步,你我都有責任。」《醒世恆言.卷二○.張廷秀逃生救父》:「你我雖則隔省同年,今日天涯相聚,便如骨肉一般。」《儒林外史》第一回:「此兄不但才高,胸中見識,大是不同,將來名位不在你我之下。」

Eng

  • CC-CEDICT you and I|everyone|all of us (in society)|we (people in general)
  • Cihui you and I; everyone; all of us (in society); we (people in general)