我

wǒngãNôm ngã

Hán Việt: ngã · Pinyin: wǒ · Nôm: ngã

Tổng quan

Ta (tiếng tự xưng mình)

我𠀧 · 我事 · 我人 · 我们 · 我俩 · 我倒 · 我去 · 我司

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwǒ
Hán Việtngã
Âm Nômngả
Quảng Đôngngo5
Mân Namguá
Nhật BảnGA
Hàn Quốc아
Chú âmㄨㄛˇ
Hán ngữ Trung cổngax
Baxter-Sagartŋˤajʔ
Hán ngữ Thượng cổŋˤajʔ
Phản thiết語可切
Thanh mẫu疑
Vận哿
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ta (tiếng tự xưng mình). Mình tự gọi mình cũng gọi là ngã. Của ta, lời nói cho thân thêm. Như ngã huynh [我兄], anh của ta, ngã đệ [我弟] em của ta, v.v. Ý riêng ta. Như vô ngã [無我] đừng cứ ý riêng ta, cố chấp ý kiến của mình gọi là ngã chấp [我執]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ngã 我 đgt. trượt té khiến thân mình rơi xuống. Không hết kể chi tay trí thuật, để đòi khi ngã thắt khi eo. (Mạn thuật 32.8)‖ (Bảo kính 185.6)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ngả 我 đgt. nghiêng xuống thấp, lưu tích còn trong ngả nghiêng. Tà dương bóng ngả khuở giang lâu, thế giới đông nên ngọc một bầu. (Ngôn chí 14.1)‖ Trường văn nằm ngả mấy thu dư, uổng tốn công nhàn biện “lỗ ngư” (Mạn thuật 34.1)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ngã ngã xuống, ngã ngửa [Eng: to fall, to fall backwards]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngả ngả tư, ngả nghiêng [Eng: move from side to side]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngã Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngã Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: ngã Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之讀音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我 (会意。从戈,从戈。我”表示兵器。甲骨文字形象兵器形。本义兵器。基本义第一人称代词) 自称; 自己 我,施身自谓也。--《说文》 观我生。--《易·观卦》 万物皆备于我矣。--《孟子·尽心上》 又如我行(我这里); 我身(我自己; 我这个人); 我咱(我自。我,我自己); 我见犹怜(形容女子容貌姿态美丽动人); 我家(自己。我们家); 我侬(方言。我)--按上古时代,吾” 和我”在语法上有分别。吾”不用于动词后面作为宾语 今者吾丧我。--《庄子》 己方; 己国 我wǒ ⒈自称,自己~国。忘~工作。~行~素。 ⒉自己的一方分清敌~。

Eng

  • CC-CEDICT I; me; my
  • JMdict I
  • JMdict me
  • JMdict oneself
  • JMdict you
  • JMdict prefix indicating familiarity or contempt
  • JMdict obstinacy
  • JMdict atman
  • JMdict the self
  • JMdict the ego

ja

  • JMdict 我(われ)
  • JMdict 我(が)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𠨂、𢦓、𢦠【唐韻】五可切【集韻】【韻會】語可切,𠀤俄上聲。【說文】施身自謂也。【廣韻】已稱也。 又稱父母國曰我,親之之詞。【春秋·隱八年】我人祊。 又姓。古賢人,著書名我子。 又【說文】或說我,頃頓也。○按頃頓,義與俄同。然字書從無作俄音者,存考。 又【韻補】叶與之切,音台。【揚子·太𤣥經】出我入我,吉凶之魁。【註】我音如台小子之台。 又叶阮古切,音五。【張衡·鮑德誄】業業學徒,童蒙求我。濟濟京河,實爲西魯。𢦐,篆文我。

Thuyết Văn

施身自謂也。 或說我、 頃頓也。 从戈𠄒。 𠄒、古文𡍮也。 一曰古文殺字。 凡我之屬皆从我。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

不但云自謂而云施身自謂者、取施與我古爲㬪韵。施讀施捨之施。謂用己廁於衆中、而自稱則爲我也。施者、旗貌也。引申爲施捨者、取義於旗流下𠂹也。釋詁曰。卬吾台予朕身甫余言我也。又曰。朕子躬身也。又曰。台朕賚畀⺊陽予也。或以賚畀卜予不同義。愚謂有我則必及人。故賚畀卜亦在施身自謂之內也。口部曰。吾、我自稱也。女部曰。姎、女人自稱姎我也。毛詩傳曰。言、我也。卬、我也。論語二句而我吾互用。毛詩一句而卬我襍稱。葢同一我義而語音輕重緩急不同。施之於文若自其口出。 逗。 謂順側也。頃、頭不正也。頓、下首也。故引申爲頃側之意。賓筵。側弁之俄。箋云。俄、傾貌。人部曰。俄、頃也。然則古文以我爲俄也。古文叚借如此。 合二成字不能定其會意形聲者、以𠄒字不定爲何字也。五可切。十七部。 𡍮當作𠂹。𠂹𡍮在十七部。然則我以爲形聲也。 我从殺、則非形聲。會意亦難說也。殺篆下載古文三。有一略相似者。

【我】 (ngã) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 戈𠄒 (qua 𠄒) + 我 (ngã (Ta (tiếng tự xưng mì)) Phiên thiết: Ngũ khả thiết Thượng tự: 五 (ngũ) , Hạ tự: 可 (khả) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: ngã (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thi (Bày ra) thân (Mình) tự (Bởi) gọi là vậy。 hoặc (Hoặc) thuyết (Nói) ngã (Ta…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠨂 · 𢦐 · 𢦓 · 𢦖 · 𢦠 · 𢦴 · 𨈟 · 𩇶