我
ngã
Hán Việt: ngã · Pinyin: ě
Tổng quan
tôi mình của tôi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ě |
|---|---|
| Hán Việt | ngã |
| Quảng Đông | ngo5 |
| Mân Nam | guá |
| Nhật Bản | GA |
| Hàn Quốc | 아 |
| Chú âm | ㄨㄛˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngax |
| Baxter-Sagart | ŋˤajʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | ŋˤajʔ |
| Phản thiết | 語可切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 哿 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ta (tiếng tự xưng mình). Mình tự gọi mình cũng gọi là {ngã}. Của ta, lời nói cho thân thêm. Như {ngã huynh} [我兄], anh của ta, {ngã đệ} [我弟] em của ta, v.v. Ý riêng ta. Như {vô ngã} [無我] đừng cứ ý riêng ta, cố chấp ý kiến của mình gọi là {ngã chấp} [我執].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ngả ngả tư, ngả nghiêng [Eng: move from side to side]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngã Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ngã Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ngã Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之讀音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 我 (会意。从戈,从戈。我”表示兵器。甲骨文字形象兵器形。本义兵器。基本义第一人称代词) 自称;自己 我,施身自谓也。--《说文》 观我生。--《易·观卦》 万物皆备于我矣。--《孟子·尽心上》 又如我行(我这里);我身(我自己;我这个人);我咱(我自。我,我自己);我见犹怜(形容女子容貌姿态美丽动人);我家(自己。我们家);我侬(方言。我)--按上古时代,吾” 和我”在语法上有分别。吾”不用于动词后面作为宾语 今者吾丧我。--《庄子》 己方;己国 我wǒ ⒈自称,自己~国。忘~工作。~行~素。 ⒉自己的一方分清敌~。
Eng
- CC-CEDICT I; me; my
ja
- JMdict I|me|oneself|you|prefix indicating familiarity or contempt
- JMdict obstinacy|atman|the self|the ego
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𠨂、𢦓、𢦠【唐韻】五可切【集韻】【韻會】語可切,𠀤俄上聲。【說文】施身自謂也。【廣韻】已稱也。 又稱父母國曰我,親之之詞。【春秋·隱八年】我人祊。 又姓。古賢人,著書名我子。 又【說文】或說我,頃頓也。○按頃頓,義與俄同。然字書從無作俄音者,存考。 又【韻補】叶與之切,音台。【揚子·太𤣥經】出我入我,吉凶之魁。【註】我音如台小子之台。 又叶阮古切,音五。【張衡·鮑德誄】業業學徒,童蒙求我。濟濟京河,實爲西魯。𢦐,篆文我。
Thuyết Văn
施身自謂也。 或說我、 頃頓也。 从戈𠄒。 𠄒、古文𡍮也。 一曰古文殺字。 凡我之屬皆从我。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
不但云自謂而云施身自謂者、取施與我古爲㬪韵。施讀施捨之施。謂用己廁於衆中、而自稱則爲我也。施者、旗貌也。引申爲施捨者、取義於旗流下𠂹也。釋詁曰。卬吾台予朕身甫余言我也。又曰。朕子躬身也。又曰。台朕賚畀⺊陽予也。或以賚畀卜予不同義。愚謂有我則必及人。故賚畀卜亦在施身自謂之內也。口部曰。吾、我自稱也。女部曰。姎、女人自稱姎我也。毛詩傳曰。言、我也。卬、我也。論語二句而我吾互用。毛詩一句而卬我襍稱。葢同一我義而語音輕重緩急不同。施之於文若自其口出。 逗。 謂順側也。頃、頭不正也。頓、下首也。故引申爲頃側之意。賓筵。側弁之俄。箋云。俄、傾貌。人部曰。俄、頃也。然則古文以我爲俄也。古文叚借如此。 合二成字不能定其會意形聲者、以𠄒字不定爲何字也。五可切。十七部。 𡍮當作𠂹。𠂹𡍮在十七部。然則我以爲形聲也。 我从殺、則非形聲。會意亦難說也。殺篆下載古文三。有一略相似者。
【我】 (ngã) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 戈𠄒 (qua 𠄒) + 我 (ngã (Ta (tiếng tự xưng mì)) Phiên thiết: Ngũ khả thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 可 (khả) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: ngã (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thi (Bày ra) thân (Mình) tự (Bởi) gọi là vậy。 hoặc (Hoặc) thuyết (Nói) ngã (Ta (t…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠨂 · 𢦐 · 𢦓 · 𢦖 · 𢦠 · 𢦴 · 𨈟 · 𩇶