你
nhĩ
Hán Việt: nhĩ · Pinyin: nǐ
Tổng quan
bạn (ngôi thứ hai thông dụng, khác với kính trọng 您[nin2]) bạn (Lưu ý: Ở Đài Loan, 妳 được dùng để chỉ nữ giới, nhưng ở Trung Quốc đại lục, từ này không phổ biến. Thay vào đó, 你 được dùng cho cả nam và nữ.)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nǐ |
|---|---|
| Hán Việt | nhĩ |
| Quảng Đông | nei5 |
| Mân Nam | lí |
| Nhật Bản | NANJI |
| Hàn Quốc | NI |
| Chú âm | ㄋㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | nrix |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày, mi, cậu, bác, con, cháu (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai).;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm né né mình [Eng: to dolge]
- Bảng Tra Chữ Nôm nẻ nứt nẻ; cười nắc nẻ [Eng: chapped, to burst into peals of laughter]
- Bảng Tra Chữ Nôm nệ câu nệ [Eng: to be a stickler for, to be finical about]
- Bảng Tra Chữ Nôm nễ nễ (ngài, ông) [Eng: bombycid moth]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [代] 第二人稱,亦指對方。如:「你好嗎」、「你死我活」。《周書.卷五○.異域傳下.突厥傳》:「你能作幾年可汗?」《老殘遊記》第一三回:「你瞧!這孩子傻不傻?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 你 (形声。从人,尔声。本义称说话的对方) 同本义 武平元年童谣曰狐截尾,你欲除我我除你。”--《隋书·五行志上》 又如你咱(你);你懑(你们);你娘(骂人的话,相当于你娘的”);你老(对尊长的敬称);你那(你老人家);你伫(您);你等(你们) 不明确指明的集团中的某一个体;任何一个;一般的一个 泛指任何一个人;无论什么人;无论哪一个人 每人;人人 你好 你nǐ称谈话的对方~好。
Eng
- CC-CEDICT you (informal, as opposed to courteous 您[nin2])
- CC-CEDICT you (Note: In Taiwan, 妳 is used to address females, but in mainland China, it is not commonly used. Instead, 你 is used to address both males and females.)
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 伱 · 伲 · 儞 · 𤙌 · 伱 · 伲 · 儞 · 妳 · 您 · 祢 · 袮 · 伱