你
nãiNôm nãi
Hán Việt: nãi · Pinyin: nǐ · Nôm: nãi
Tổng quan
Cũng như chữ nãi [嬭]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nǐ |
|---|---|
| Hán Việt | nhĩ |
| Âm Nôm | né |
| Quảng Đông | nei5 |
| Mân Nam | lí |
| Nhật Bản | NANJI |
| Hàn Quốc | NI |
| Chú âm | ㄋㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | nrix |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày, mi, cậu, bác, con, cháu (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai)
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nhẻ 你 ◎ Phiên khác: nhẹ (TVG, ĐDA, VVK, BVN), nể (Schneider), nệ: e ngại (PL), né (TT Dương, NH Vĩ 2011). Nay theo MQL. đgt. <từ cổ> đầy, lắm, “nhe nhẻ: Plein, rempli de” [Génibrel 1898], “nhẻ” (đầy) chuẩn đối với “no” (đủ) [MQL 2001: 823]. Xét “nhe nhẻ” là dạng hậu kỳ của láy toàn phần “nhẻ nhẻ”, suy ra từ gốc là “nhẻ”, với cứ liệu này, “nhẻ” ở thế kỷ 15 vẫn được dùng độc lập Như vậy, nhẻ là từ gốc Việt. Chông gai nhẻ đường danh lợi, mặn lạt no mùi thế tình. (Tự thán 80.3)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nể kính nể [Eng: to feel respect and consideration for]
- Bảng Tra Chữ Nôm né né mình [Eng: to dolge]
- Bảng Tra Chữ Nôm nẻ nứt nẻ; cười nắc nẻ [Eng: chapped, to burst into peals of laughter]
- Bảng Tra Chữ Nôm nệ câu nệ [Eng: to be a stickler for, to be finical about]
- Bảng Tra Chữ Nôm nễ nễ (ngài, ông) [Eng: bombycid moth]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [代] 第二人稱,亦指對方。如:「你好嗎」、「你死我活」。《周書.卷五○.異域傳下.突厥傳》:「你能作幾年可汗?」《老殘遊記》第一三回:「你瞧!這孩子傻不傻?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 你 (形声。从人,尔声。本义称说话的对方) 同本义 武平元年童谣曰狐截尾,你欲除我我除你。”--《隋书·五行志上》 又如你咱(你); 你懑(你们); 你娘(骂人的话,相当于你娘的”); 你老(对尊长的敬称); 你那(你老人家); 你伫(您); 你等(你们) 不明确指明的集团中的某一个体; 任何一个; 一般的一个 泛指任何一个人; 无论什么人; 无论哪一个人 每人; 人人 你好 你nǐ称谈话的对方~好。
Eng
- CC-CEDICT you (informal, as opposed to courteous 您[nin2])
- CC-CEDICT you (Note: In Taiwan, 妳 is used to address females, but in mainland China, it is not commonly used. Instead, 你 is used to address both males and females.)
other
- Nguồn khác Anh (ngôi thứ hai). 惵你过海盖橋麻 Điếp nỉ quá hải cái kìu mà (C.D.) Yêu anh, em vượt biển sẽ bắc cầu sang
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 伱 · 伲 · 儞 · 𤙌 · 伱 · 伲 · 儞 · 妳 · 您 · 祢 · 袮 · 伱