佩刀

pèi dāo bội đao

Hán Việt: bội đao · Pinyin: pèi dāo

Tổng quan

eo dao bên mình. bội đao bội đao ☆Đeo dao bên mình.

Cấu tạo: (bội) + (đao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui eo dao bên mình. bội đao bội đao ☆Đeo dao bên mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.繫佩在腰間的刀。如:「空軍儀隊指揮的佩刀相當精緻。」 2.將刀佩戴在腰間。如:「英國皇家侍衛左腰佩刀,英姿挺拔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佩在腰间的刀。古代男子服饰之一,佩之以示威武。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佩在腰间的刀。古代男子服饰之一,佩之以示威武。

Eng

  • Cihui 佩刀 èidāo n. sword worn at the waist M:¹bǎ ◆v.o. wear a sword

ja

  • JMdict wearing a sword|sword one is wearing