佩帶

pèi dài bội đái

Hán Việt: bội đái · Pinyin: pèi dài

Tổng quan

đeo (phụ kiện) | mang ở thắt lưng

Cấu tạo: (bội) + (đái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đeo (phụ kiện) | mang ở thắt lưng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將物品繫掛在身上。如:「胸前佩帶一朵康乃馨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把徽章、刀剑等挂在胸、臂、肩、腰等部位佩带校徽。

Eng

  • CC-CEDICT to wear (as accessories)|carry at the waist
  • Cihui to wear (as accessories); carry at the waist