佩帶
bội đái
Hán Việt: bội đái · Pinyin: pèi dài
Tổng quan
ĐÁI, ĐỚI đeo. học sinh ra vào cổng trường phải đeo phù hiệu
把徽章、刀剑等挂在胸、臂、肩、腰等部位佩带校徽。
將物品繫掛在身上。如:「胸前佩帶一朵康乃馨。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đeo (phụ kiện)
- Cihui mang ở thắt lưng
- Tần suất từ bội đái: mang theo/đeo; sự nhạo báng, sự chế nhạo, sự chế giễu, sự giễu cợt, nhạo báng, chế nhạo, chế giễu, giễu cợt, đeo, thắt, buộc quanh mình, quấn quanh, đóng đai quanh, bao bọc, vây quanh, cho (sức mạnh, quyền hành), chuẩn bị sãn sàng hành động; xắn tay áo lên (làm gì...) ((nghĩa bóng)); đeo
- Biên soạn v. wear (as accessories)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將物品繫掛在身上。如:「胸前佩帶一朵康乃馨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把徽章、刀剑等挂在胸、臂、肩、腰等部位佩带校徽。
- Kaggle Zh-Vi gird
Eng
- Cihui to wear (as accessories); carry at the waist
- Tần suất từ v. wear (as accessories) , Yùndòngyuán ¹xiōng qián ∼zhe jiǎngzhāng. The athelets wear the medals on their chests
Đức
- Handedict tragen, abnutzen