佩弦

bội huyền

Hán Việt: bội huyền

Tổng quan

Cấu tạo: (bội) + (huyền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佩帶弓弦。弓弦常緊繃,故性緩者佩以自警。今引申為樂聞規勸。《韓非子.觀行》:「西門豹之性急,故佩韋以自緩;董安于之心緩,故佩弦以自急。」

Eng

  • Cihui 佩弦 èixián* v.o. be willing to follow friendly admonitions